Trang chủ
Dự án
Tin tức
Doanh nghiệp
Cẩm nang
Trang riêng
Đăng ký
Đăng nhập
Đang xử lý, xin vui lòng đợi...
ĐĂNG TIN MUA BÁN NHÀ ĐẤT
Rao bán
nhà đất
Cho thuê
nhà đất
Rao mua
nhà đất
Cần thuê
nhà đất
Đóng lại
01
Hà Nội
105.851592
21.029187
02
TPHCM
106.698365
10.77187
06
Bình Dương
106.6654015
11.03075776
05
Khánh Hòa
109.1891
12.2472
04
Đà Nẵng
108.222398
16.071722
07
Bắc Ninh
105.9566116
21.114929
03
Hưng Yên
105.91833114624
20.9020763766272
08
Đồng Nai
106.878776550292
10.9601309833366
-
0100
Ba Đình
01
105.830612182617
21.0333574024099
0101
Cầu Giấy
01
105.789477825165
21.0236234850995
0102
Đống Đa
01
105.82396030426
21.0161724028724
0103
Hai Bà Trưng
01
105.858206748962
21.0043540627936
0104
Hoàn Kiếm
01
105.854258537292
21.0293116950541
0105
Hoàng Mai
01
105.865182
20.978219
0106
Long Biên
01
105.87824
21.046815
0107
Tây Hồ
01
105.824904441833
21.0641572540482
0108
Thanh Xuân
01
105.811901092529
20.9955798422044
0109
Đông Anh
01
105.792975
21.148801
0110
Gia Lâm
01
105.914511680603
21.0294719231768
0111
Sóc Sơn
01
105.84663
21.23987
0112
Thanh Trì
01
105.853633
20.923298
0113
Từ Liêm
01
105.785121917725
21.06932331493
0118
Hà Đông
01
105.778755
20.973296
0119
Chương Mỹ
01
105.7093334
20.9244857
0120
Đan Phượng
01
105.7004929
21.0977134
0121
Hoài Đức
01
105.7092476
21.0233831
0122
Quốc Oai
01
105.7117367
20.9626419
0123
Thanh Oai
01
105.7672691
20.8961829
0124
Thường Tín
01
105.8587646
20.8978667
0200
Quận 1
02
106.701161
10.776308
0201
Quận 2
02
106.751146316528
10.7923328844183
0202
Quận 3
02
106.68682
10.782711
0203
Quận 4
02
106.70504
10.759428
0204
Quận 5
02
106.66642
10.755969
0205
Quận 6
02
106.639878
10.748682
0206
Quận 7
02
106.715995
10.738272
0207
Quận 8
02
106.664839
10.745399
0208
Quận 9
02
106.808265
10.864218
0209
Quận 10
02
106.667119
10.767632
0210
Quận 11
02
106.646551
10.765252
0211
Quận 12
02
106.628047
10.853772
0212
Quận Gò Vấp
02
106.668861
10.843374
0213
Quận Tân Bình
02
106.653408
10.792917
0214
Quận Tân Phú
02
106.633411
10.784264
0215
Quận Bình Thạnh
02
106.708241
10.805422
0216
Quận Phú Nhuận
02
106.68028
10.799164
0217
Quận Thủ đức
02
106.775052
10.847393
0218
Quận Bình Tân
02
106.614116
10.75795
0219
Huyện Củ Chi
02
106.510904
10.993436
0220
Huyện Hóc Môn
02
106.599865
10.840108
0221
Huyện Bình Chánh
02
106.655702590942
10.7194358728479
0223
Huyện Nhà Bè
02
106.703853607178
10.7080507142971
0301
Huyện Văn Giang
03
105.91833114624
20.9020763766272
0302
Huyện Khoái Châu
03
105.9393597
20.8783806
0400
Hải Châu
04
108.21858
16.071249
0401
Thanh Khê
04
108.183067
16.065502
0402
Sơn Trà
04
108.240934
16.084994
0403
Ngũ Hành Sơn
04
108.260766
16.004581
0404
Liên Chiểu
04
108.149252
16.080357
0405
Cẩm Lệ
04
108.190238
16.010954
0406
Huyện Hòa Vang
04
108.12577
16.049199
0500
Nha Trang
05
109.1891
12.2472
0600
Huyện Dĩ An
06
106.766273975372
10.9034151363285
0601
Huyện Bến Cát
06
106.6359615
11.08867044
0602
TX Thủ Dầu Một
06
106.658062934875
10.9837032088398
0603
Huyện Thuận An
06
106.721513271332
10.9330174420503
0604
Huyện Tân Uyên
06
106.724753379822
11.020837756645
0701
Từ Sơn
07
105.9566116
21.114929
0702
Tiên Du
07
105.9903431
21.0913872
0801
Biên Hoà
08
106.878776550292
10.9601309833366
0802
Long Thành
08
106.942462921142
10.8905409007318
0803
Vĩnh Cửu
08
106.896886825561
11.0110859150882
0804
Trảng Bom
08
106.946454048156
10.9803749836041
0805
Nhơn Trạch
08
106.777367591857
10.7109602955282
-1
Tất cả
-
1
Cần Bán
3
Cho Thuê
2
Cần Mua
4
Cần Thuê
-
1
Bất kỳ
1
16
Bất kỳ
2
31
Bất kỳ
3
46
Bất kỳ
4
2
Biệt thự/ villa
1
17
Biệt thự/ villa
2
32
Biệt thự/ villa
3
47
Biệt thự/ villa
4
4
Chung cư
1
19
Chung cư
2
34
Chung cư
3
49
Chung cư
4
3
Chung cư CC
1
23
Dự án
2
33
Chung cư CC
3
50
Đất/Mặt bằng
4
8
Dự án
1
20
Đất
2
35
Đất/Mặt bằng
3
54
KCN/ Xưởng
4
5
Đất mặt phố
1
24
KCN/ Xưởng
2
39
KCN/ Xưởng
3
55
Khu giải trí
4
6
Đất quy hoạch
1
26
Nhà
2
40
Khu giải trí
3
56
Nhà
4
7
Đất trong ngõ
1
41
Nhà mặt phố
3
57
Nhà trọ
4
27
BĐS khác
2
9
KCN/ Xưởng
1
44
Nhà nghỉ
3
60
Văn phòng
4
11
Nhà mặt phố
1
42
Nhà trọ
3
61
BĐS khác
4
13
Nhà trong ngõ
1
43
Nhà trong ngõ
3
14
Nhà xây thô
1
45
Văn phòng
3
15
BĐS khác
1
65
BĐS khác
3
-
291
Bất kỳ
55;24;47;8;60;26;7;46;31;41;32;6;9;49;17;14;19;13;56;23;50;20;16;11;57;45;27;33;4;35;39;1;40;42;3;43;2;61;54;65;5;15;34;44
-1
-1
103
<500 triệu
19;16;4;24;1;13;65;27;9;7;15;61
-1
500
109
< 1 tỷ
20;26;6;11;3;5;14
-1
1000
216
< 10 triệu
41;47;33;32
-1
10
210
< 5 triệu
40;54;50;44;34;45;39;35;56;49;57;60;55
-1
5
222
< 2 triệu
42
-1
2
93
< 2 tỷ
17;2
-1
2000
163
< 1 triệu
31;46
-1
1.09
228
< 3 triệu
43
-1
3
127
< 10 tỷ
23;8
-1
10000
145
1 tỷ - 3 tỷ
26;6;5;3;11;20;14;61;65;15;27;4;1;24;16;9;19;7
1000
3000
352
500 triệu - 1 tỷ
15;1;61;4;27;9;19;13;65;7;24;16
500
1000
170
10 triệu - 20 triệu
32;41;47
10
20
240
5 triệu - 10 triệu
45;40;35;34;44;39;49;55;56;50;60;57;54;43
5
10
164
1 triệu - 3 triệu
31;46
1
3
175
10 triệu - 15 triệu
33;60;50;57;44;56;54;49;45;34;40;39;55;35
10
15
18
2 tỷ - 5 tỷ
2;17
2000
5000
229
3 triệu - 5 triệu
43
3
5
223
2 triệu - 4 triệu
42
2
4
128
10 tỷ - 100 tỷ
23;8
10000
100000
218
20 triệu - 30 triệu
41;47;32
20
30
224
4 triệu - 6 triệu
42
4
6
247
3 triệu - 10 triệu
46;31
3
10
95
5 tỷ -10 tỷ
17;2;5;6;14;11;20;26
5000
10000
77
1 tỷ - 2 tỷ
13
1000
2000
176
15 triệu - 20 triệu
33;56;50;60;55;57;54;44;34;35;39;40;45;49
15
20
70
3 tỷ -5 tỷ
11;14;26;20;6;5
3000
5000
53
100 tỷ -500 tỷ
8;23
100000
500000
24
3 tỷ - 5 tỷ
3;16;15;7;4;27;65;19;61;24;1;9
3000
5000
20
> 10 tỷ
2;17;6;20;26;5;11;14
10000
-1
25
> 5 tỷ
3;61;65;15;1;4;27;19;24;7;16;9
5000
-1
54
> 500 tỷ
8;23
500000
-1
78
> 2 tỷ
13
2000
-1
166
10 triệu - 30 triệu
31;46
10
29.1
231
> 10 ttriệu
43
1
-1
172
> 30 triệu
32;47;46;31
30
-1
177
> 20 triệu
33;39;45;44;34;35;49;50;57;60;56;40;54;55
30
-1
219
30 triệu - 40 triệu
41
30
40
225
6 triệu - 8 triệu
42
6
8
415
Chưa có giá
3;32;33;23;2;17;13;43;8;47;57;6;60;61;65;7;56;55;54;50;5;49;46;45;44;31;41;34;35;4;40;39;27;26;1;11;14;15;16;19;20;24;42;9
0
0
226
> 8 triệu
42
8
-1
220
> 40 triệu
41
40
-1
-
288
Bất kỳ
39;55;24;56;57;23;27;65;20;61;19;7;4;6;26;40;41;35;42;5;34;44;45;33;43;49;50;8;60;32;13;16;31;11;17;47;10;14;46;2;12;9;1;15;3
-1
-1
313
< 20 m2
44;42;57;12
-1
20
78
< 50 m2
15;16;26;41;31;5;45;50;9;10;27;60;11;6;56;61;13;49;14;7;39;34;46;24;35;1;19;20;4;43;65
-1
50
309
50-100 m2
43;65;7;24;50;19;11;14;10;9;13;6;4;20;46;61;56;49;39;16;27;34;1;41;5;35;31;15;26;12
50
100
88
< 150 m2
17;2;32;47
-1
150
294
< 3 ha
40;8;55;23
-1
3000
275
< 100 m2
33;3
-1
100
335
3 ha - 10 ha
55;8;23;40
3000
10000
212
150-250 m2
32;47;17;2
150
250
21
100-200 m2
3;65;33;61;39;50;35;56;27;6
100
200
349
50-200 m2
60;45
50
200
345
20-100 m2
57;42;44
20
100
310
101-200 m2
43;11;31;9;15;1;13;14;16;46;7;24;49;26;5;41;20
100
200
64
20-50 m2
12
20
50
17
250-350 m2
2;17;32;47
250
350
363
>200 m2
65;43;14;1;26;61;15;6;31;39;35;27;41;16;5;24;20;50;9;11;49;13;7;46;56
200
-1
22
200-300 m2
3;45;33;60
200
300
46
10 ha - 30 ha
8;23;55;40
10000
30000
56
>100 m2
10;4;44;34;57;19;12
1000
-1
306
>100m2
42
100
-1
111
>350 m2
47;17;32;2
350
-1
278
>300 m2
33;3
300
-1
297
>30 ha
40;55;23;8
30000
-1
351
300-500 m2
60;45
300
500
321
500-1000m2
45;60
500
1000
322
>1000m2
45;60
1000
-1
-
0
Bất kỳ
2
Bắc
4
Đông
3
Đông Bắc
5
Đông Nam
6
Nam
8
Tây
9
Tây Bắc
7
Tây Nam
-
1
Chính chủ
2
Trung gian
3
Đại lý
4
Oneret
-1
Bất kỳ
-
Hỗ trợ trực tuyến
Cel: 0918132003
Tel: 04.22181623
Yahoo
Skype
Mail
Tiện ích
In trang này ra giấy
Hướng dẫn trang này
Hướng dẫn kích hoạt tin VIP
Thước Lỗ Ban
Ý nghĩa thước Lỗ Ban
Lỗ Ban nghiên cứu về cuộc sống con người trong vũ trụ, từ những mối quan hệ giữa con người với thế giới bên ngoài Lỗ Ban đã đẻ ra những khoảng cách kích thước không gian biểu thị sự sinh tồn và suy thoái của cuộc sống con người.
Thước Lỗ Ban có chiều dài đơn vị gọi là “Thước” ký hiệu là L. Trên mỗi thước (L) này được chia làm 8 cung, ở mỗi cung biểu thị sự định đoạt số mệnh của con người sống trong cái không gian vũ trụ đó.
Ý nghĩa của thước Lỗ ban trong thực tế là nếu có một ngôi nhà xây đúng hướng, hợp tuổi gia chủ, đúng ngày giờ và vào đúng năm tốt cũng chưa đã tốt hẳn mà lại còn xấu hơn trong thước Lỗ Ban. Mọi kích thước thông thuỷ của các cửa, của căn phòng phạm phải cung xấu làm chìm đắm mọi cái tốt của sự hợp hướng, hợp thời, hợp ngày tháng. Khác với hướng nhà và sự hợp tuổi với thời gian và có thể lựa chọn và điều chỉnh thì kích thước chỉ có thể lấy đúng cung số, nếu lấy phải cung số xấu sẽ gây tai hoạ cho gia chủ.
Thước Lỗ Ban có 3 loại khác nhau dùng để đo kích thước thông thuỷ, các chi tiết của nhà và những đồ vật nội thất. Mỗi loại kích thước nói trên có cung bậc được xác định một cách nghiêm ngặt và nó đòi hỏi người sử dụng phải hết sức cẩn trọng trong việc ứng dụng từng loại thước vào thực tế, tuyệt đối không được dùng lẫn lộn thước đo thông thuỷ để đo chi tiết nhà hoặc thước đo chi tiết nhà để đo đồ nội thất.
Xin lưu ý rằng
: Với một sự bất cẩn nhỏ nào đó cũng có thể gây nên sự đổ vỡ của cả một cơ nghiệp cho dù đó là sự vô tình. Chính vì vậy để sử dụng tốt “Thước Lỗ Ban” cần phải nghiên cứu nó một cách nghiêm túc và đòi hỏi một sự áp dụng chính xác.
Cách sử dụng thước Lỗ Ban
Đo kích thước rỗng (Thông Thuỷ)
Thước đo lỗ rỗng như kích thước thông thủy của các loại cửa, lỗ thoáng và không gian thông thuỷ của các tầng nhà. Các kích thước này được tạo bởi sự giới hạn trong một không gian vật chất, chính vì thế nó cũng biểu thị sự ảnh hưởng của những kích thước không gian đó đối với con người thông qua sự thay đổi các kích thước này.
Thước đo lỗ rỗng (Thông thuỷ) có chiều dài quy đổi ra hệ mét là L = 0,52 mét, như vậy mỗi cung cho kích thước là 0,065 mét. Thứ tự các cung đo từ trái sang phải là:
Quý nhân - Hiểm họa - Thiên tai - Thiên tài - Phúc lộc - Cô độc - Thiên tặc - Tể tướng
Ý nghĩa và cách tính các cung như sau:
Cung Quý nhân
Gặp cung này gia cảnh được khả quan, làm ăn phát đạt, bạn bè trung thành, con cái thông minh hiếu thảo
Cách tính = n x L + (0,15 đến 0,065)
Cung hiểm họa
Gặp cung hiểm hoạ gia chủ sẽ bị tán tài lộc, trôi dạt tha phương, cuộc sống túng thiếu, gia đạo có người đau ốm, con cái dâm ô hư thân mất nết, bất trung bất hiếu
Cách tính = n x L + (0,07 đến 0,13)
Cung thiên tai
Gặp cung này coi chừng ốm đau nặng, chết chóc, mất của, vợ chồng sống bất hoà, con cái gặp nạn
Cách tính = n x L + (0,135 đến 0,195)
Cung thiên tài
Gặp cung thiên tài chủ nhà luôn may mắn về tài lộc, năng tài đắc lợi, con cái được nhờ vả, hiếu thảo, gia đạo chí thọ, an vui
Cách tính = n x L + (0,20 đến 0,26)
Cung phúc lộc
Tại cung phúc lộc chủ nhà luôn gặp sung túc, phúc lộc, nghề nghiệp luôn phát triển, năng tài đắc lợi, con cái thông minh, hiếu học, gia đạo yên vui
Cách tính = n x L + (0,265 đến 0,325)
Cung cô độc
Cung này gia chủ hao người, hao của, biệt ly, con cái ngỗ nghịch, tửu sắc vô độ đến chết
Cách tính = n x L + (0,33 đến 0,39)
Cung thiên tặc
Gặp cung thiên tặc phải coi chừng bệnh đến bất ngờ, hay bị tai bay vạ gió, kiện tụng, tù ngục, chết chóc
Cách tính = n x L + (0,395 đến 0,455)
Cung tể tướng
Cung tể tướng tạo cho gia chủ hanh thông mọi mặt, con cái tấn tài danh, sinh con quý tử, chủ nhà luôn may mắn bất ngờ
Cách tính = n x L + (0,46 đến 0,52)
*
Trong đó
:
L = 0,52 mét
n = 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; ...
Có 4 cung tốt là: Quý nhân - Thiên tài - Phúc lộc - Tể tướng
*
Bảng kích thước chuẩn cho các chi tiết thông thủy của nhà
Từ cách tính nêu trên cùng với thuyết âm dương, sinh tồn Lỗ Ban đã chọn ra bản kích thước chuẩn để làm cơ sở cho việc lựa chọn các kích thước nhà cửa của mỗi gia đình hoặc mỗi công trình xây dựng
Phúc Lộc
Tể Tướng
Quý Nhân
Thiên Tài
(mét)
(mét)
(mét)
(mét)
0,80
0,50
0,55
0,75
1,35
1,00
1,10
1,30
1,85
1,55
1,60
1,80
2,40
2,05
2,10
2,30
2,90
2,60
2,65
2,85
3,40
3,10
3,15
3,35
3,95
3,60
3,70
3,90
4,45
4,15
4,20
4,40
5,00
4,65
4,70
4,90
5,50
5,20
5,25
5,45
Đo kích thước đặc
Đo kích thước đặc có nghĩa là đo phủ bì các vật thể là những chi tiết của những công trình hoặc đồ vật trong nội thất ngôi nhà
Thước đo kích thước đặc có 8 cung như sau:
Tài - Bệnh - Ly - Nghĩa - Quan - Kiếp - Hại - Bản
Tài: Có nghĩa là tài gồm:
- Tài đức: có tài và có đức
- Báo khố: có kho quý
- Đạt được sáu điều ưng ý
- Nghênh phúc: Đón điều phúc
Bệnh: Có nghĩa là bệnh gồm:
- Thoát tài: mất tiền
- Công sự: bị đến cửa quan
- Lao chấp: bị tù đày
- Cô quả: đơn lẻ
Ly: Có nghia là xa cách gồm:
- Trưởng khố: cầm cố đồ đạc
- Kiếp tài: của cải mắc tài
- Quan quỷ: công việc kém tối
- Thất thoát: bị mất mát
Nghĩa: Có nghĩa là đạt được điều hay lẽ phải gồm:
- Thêm dinh: thêm người
- Ích lợi: có lợi, có ích
- Quý tử: sinh con quý tử
- Dại cát: nhiều điều hay
Quan: Có nghĩa là người chủ gồm:
- Thuận khoa: tiến đường công danh
- Hoành tài: tiền nhiều
- Tiến ích: ích lợi tăng
- Phú quý: Giầu sang
Kiếp: Có nghĩa là tai nạn gồm:
- Tử biệt: chết chóc
- Thoái khẩu: mất người
- Ly hương: bỏ quê mà đi
- Tài thất: mất tiền
Hại: Có nghĩa là bị xấu gồm:
- Tai chi: tai nạn đến
- Tử tuyệt: chết chóc
- Bệnh lâm: mắc bệnh
- Khẩu thiệt: cãi nhau
Bản: Có nghĩa là gốc gồm:
- Tài chí: tiền tài đến
- Đăng khoa: đỗ đạt
- Tiến bảo: Được dâng của quý
- Hưng vượng: làm ăn phát đạt
Như vậy trong 8 cung nói trên chỉ có 4 cung là tốt gồm:
Tài - Nghĩa - Quan - Bản
Khi chọn kích thước thì chỉ nên chọn theo 4 cung này
Để đo kích thưứoc đặc có hai loi khác nhau
- Thước đo chi tiết nhà có chiều dài mỗi cung là 53,62 mm
- Thước đo đồ nội thất có chiều dài mỗi cung là 48,75 mm
Sau đây là cách tính kích thước các cung:
** Thước đo chi tiết nhà
Tài = n x L + (0,010 đến 0,053)
Bệnh = n x L + (0,055 đến 0,107)
Ly = n x L + (0,110 đến 0,160)
Nghĩa = n x L + (0,162 đến 0,214)
Quan = n x L + (0,216 đến 0,268)
Kiếp = n x L + (0,270 đến 0,321)
Hại = n x L + (0,323 đến 0,375)
Bản = n x L + (0,377 đến 0,429)
* Trong đó:
n = 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10 ...
L = 0,429 mét
* Bảng kích thước chuẩn để làm các chi tiết nhà:
Tài
Nghĩa
Quan
Bản
(mét)
(mét)
(mét)
(mét)
0,90
0,60
0,65
0,85
1,30
1,50
1,10
1,25
1,75
1,50
1,55
1,70
2,20
1,90
1,95
2,10
2,60
2,35
2,40
2,55
3,05
2,75
2,80
3,00
3,45
3,20
3,25
3,85
3,90
3,60
3,70
4,25
4,30
4,05
4,10
4,70
4,75
4,50
4,55
5,10
5,20
4,90
4,95
5,55
** Thước đo đồ vật trong nội thất
Tài = n x L + (0,010 đến 0,048)
Bệnh = n x L + (0,050 đến 0,097)
Ly = n x L + (0,100 đến 0,146)
Nghĩa = n x L + (0,150 đến 0,195)
Quan = n x L + (0,200 đến 0,240)
Kiếp = n x L + (0,245 đến 0,290)
Hại = n x L + (0,295 đến 0,340)
Bản = n x L + (0,345 đến 0,390)
* Trong đó:
n = 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10 ...
L = 0,390 mét
* Bảng kích thước chuẩn để làm đồ nội thất:
Tài
Nghĩa
Quan
Bản
(mét)
(mét)
(mét)
(mét)
0,42
0,55
0,60
0,75
1,82
1,95
1,00
1,15
1,20
1,35
1,40
1,55
1,60
1,75
1,80
1,95
1,98
2,10
2,15
2,30
2,35
2,50
2,55
2,70
2,75
2,90
2,95
3,10
3,15
3,30
3,35
3,50
Cách tính bậc thang
Số lượng bậc thang trong dãy số đếm được xác định trong giới hạn của hai tấm sàn, theo nguyên tắc tính từ dưới lên trên
Những bậc chiếu nghỉ lớn trong thực tế được sử dụng như một sàn nhà, nó không còn chức năng là một bậc chuyển tiếp nữa thì bậc đó coi như sàn
Đồng thời có những bậc chiếu nghỉ lớn nhưng không có chức năng sử dụng làm sàn thì nó vẫn được coi như một bậc trong nhịp thang
Khi xác định số bậc thang cần lưu ý đến bậc cuối cùng trong dãy số đếm giữa hai tấm sàn phải thuộc về một trong các số cung tốt sau đây:
Tài - Nghĩa - Quan - Bản
Về ý nghĩa của các cung như đã nêu ở trên, nếu kết quả không đặng cung tốt thì phải chia lại bậc thang để tránh mọi điểm xấu ám ảnh bên cuộc sống của gia chủ.